Mũi khoan định vị CNC HRC55
Nguyên liệu thô: Sử dụng ZK30UF với hàm lượng Co 10% và kích thước hạt 0,6µm.
Lớp phủ: TiSiN, với độ cứng bề mặt rất cao và khả năng chống mài mòn tốt, AlTiN, AlTiSiN cũng có sẵn.
Thiết kế sản phẩm: Mũi khoan định tâm có thể thực hiện cả việc định tâm và vát cạnh. Việc định vị chính xác lỗ và vát cạnh được thực hiện cùng một lúc để nâng cao hiệu quả gia công.
Các loại máy công cụ áp dụng: Trung tâm gia công CNC, máy khắc, máy tốc độ cao, v.v.
Vật liệu sử dụng: thép khuôn, thép dụng cụ, thép biến dạng, thép cacbon, thép đúc, thép tôi nhiệt, v.v.
Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, sản xuất khuôn mẫu, thiết bị luyện kim, gia công kim loại, v.v.
Ưu điểm: 1. Chúng tôi có quy trình kiểm tra nghiêm ngặt và chất lượng đáng tin cậy. Lưỡi dao được phủ lớp bảo vệ, giúp giảm thiểu số lần thay dao. 2. Có độ bền cao và khó bị mài mòn. Thuộc loại dao phay tốc độ cao và độ cứng cao. 3. Lưỡi được mài toàn bộ, sắc bén, khó bị mài mòn, giúp tăng tuổi thọ của dao phay. 4. Lựa chọn nghiêm ngặt vật liệu hợp kim cho thân dao, giúp cải thiện tuổi thọ. 5. Với đường kính lõi lớn, giúp tăng cường đáng kể độ cứng và lực rung của dao, giảm thiểu tình trạng gãy dao. 6. Tay cầm trơn tru và thiết kế vát cạnh thuận tiện cho việc lắp đặt và đảm bảo hiệu quả làm việc ổn định.
| Số bài viết | Đường kính mũi khoan (D1) | Chiều dài sáo (L1) | Tổng chiều dài (L) | Sáo |
| DT20603050 | 3 | 8 | 50 | 2 cây sáo 4 cây sáo |
| DT20603075 | 75 | |||
| DT20604050 | 4 | 8 | 50 | |
| DT20604075 | 75 | |||
| DT20605050 | 5 | 10 | 50 | |
| DT20605075 | 75 | |||
| DT20606050 | 6 | 12 | 50 | |
| DT20606075 | 75 | |||
| DT20606100 | 100 | |||
| DT20608060 | 8 | 16 | 60 | |
| DT20608075 | 75 | |||
| DT20608100 | 100 | |||
| DT20610075 | 10 | 20 | 75 | |
| DT20610100 | 100 | |||
| DT20612075 | 12 | 24 | 75 | |
| DT20612100 | 100 | |||
| DT20614100 | 14 | 28 | 100 | |
| DT20616100 | 16 | 32 | 100 | |
| DT20618100 | 18 | 36 | 100 | |
| DT20620100 | 20 | 40 | 100 |





