Dao phay ngón 4 lưỡi bằng hợp kim cacbua HRC45, phủ lớp đen.
Ưu điểm: 1. Chúng tôi có quy trình kiểm tra nghiêm ngặt và chất lượng đáng tin cậy. Lưỡi dao được phủ lớp bảo vệ, giúp giảm thiểu số lần thay dao.
2. Nó có độ bền cao hơn và không dễ bị mài mòn. Nó thuộc loại dao phay có độ cứng cao và tốc độ cắt cao.
3. Lưỡi dao được mài toàn bộ, sắc bén, khó bị mòn, giúp tăng tuổi thọ của dao phay.
4. Lựa chọn nghiêm ngặt vật liệu hợp kim của thân thanh để nâng cao tuổi thọ.
5. Với đường kính lõi lớn, giúp tăng cường đáng kể độ cứng và lực rung của dụng cụ, đồng thời giảm thiểu tình trạng gãy dụng cụ.
6. Thiết kế rãnh xoắn ốc giúp tăng công suất và dễ dàng loại bỏ phôi, đồng thời hạn chế tắc nghẽn, giảm bavia và nhiệt lượng tỏa ra một cách hiệu quả.
7. Tay cầm trơn tru và thiết kế vát cạnh giúp thuận tiện cho việc lắp đặt và đảm bảo hiệu quả làm việc ổn định.
Thông số kỹ thuật:
| Mã số sản phẩm | Đường kính D | Chiều dài cắt | Đường kính chuôi | Tổng chiều dài | Sáo |
| MSKEM4FC001 | 3 | 8 | 3 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC002 | 1 | 3 | 4 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC003 | 1,5 | 4 | 4 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC004 | 2 | 6 | 4 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC005 | 2,5 | 7 | 4 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC006 | 3 | 8 | 4 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC007 | 4 | 10 | 4 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC008 | 5 | 13 | 5 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC009 | 5 | 13 | 6 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC010 | 6 | 15 | 6 | 50 | 4 |
| MSKEM4FC011 | 7 | 18 | 8 | 60 | 4 |
| MSKEM4FC012 | 8 | 20 | 8 | 60 | 4 |
| MSKEM4FC013 | 10 | 25 | 10 | 75 | 4 |
| MSKEM4FC014 | 12 | 30 | 12 | 75 | 4 |
| MSKEM4FC015 | 14 | 35 | 14 | 80 | 4 |
| MSKEM4FC016 | 14 | 45 | 14 | 100 | 4 |
| MSKEM4FC017 | 16 | 45 | 16 | 100 | 4 |
| MSKEM4FC018 | 18 | 45 | 18 | 100 | 4 |
| MSKEM4FC019 | 20 | 45 | 20 | 100 | 4 |



